Famicom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy tính gia đình (chủ yếu là những máy có sẵn ở Nhật Bản)danh từA Family Computer (chiefly those available within Japan).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FamicomDạng gốc (base form)
- FamicomsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc FamicomVí dụ
- 1983, […]
- .