FIS
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dịch vụ thông tin baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of flight information service.
- Hội chứng suy giảm miễn dịch ở ngựa condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of foal immunodeficiency syndrome
- Liên đoàn trượt tuyết quốc tếdanh từ riêngInternational Ski Federation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FISDạng gốc (base form)
- FISsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fis phenomenondanh từ | danh từ | Quan sát cho thấy khả năng nhận biết âm vị của trẻ xảy ra sớm hơn khả năng tạo ra chúng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápFIS“Fédération Internationale de Ski”