FBS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lấy mẫu máu thai nhidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fetal blood sampling.
- Đường huyết lúc đóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fasting blood sugar.
- Huyết thanh bò thaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fetal bovine serum.
- Phân hạng Football Bowldanh từ riêngInitialism of Football Bowl Subdivision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hệ thống bố trí tiền phương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of forward-based system.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ( ) . […] 126 / . . 126 / .Đo đường huyết lúc đói (FBS) là xét nghiệm thuận tiện nhất sau khi nhịn ăn qua đêm. […] Bạn bị tiểu đường nếu chỉ số FBS từ 126 mg/dl trở lên. Nhưng hãy xác nhận lại một lần nữa vào ngày hôm sau hoặc bất kỳ ngày nào khác. Nếu lần sau chỉ số FBS vẫn trên 126 mg/dl thì chắc chắn bạn bị tiểu đường.
- , mother's ( ) – , – father's ( ). , ,[…]Hơn nữa, anh chị em họ chéo bên ngoại (MBS và MBD) được gọi bằng các thuật ngữ khác – giống như cách gọi M và MB – so với bên nội (FBS và FBD). Cuối cùng, FB được gọi bằng cùng thuật ngữ với F,[…]