Excellence
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngài, quan lớndanh từ riêngA title of honor or respect; more common in the form Excellency.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| center of excellencedanh từ | danh từ | Nhóm, một cơ sở chung hoặc một thực thể cung cấp khả năng lãnh đạo, thực hành tốt nhất, nghiên cứu, hỗ trợ hoặc đào tạo cho một lĩnh vực trọng tâm |
| par excellencetrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Bởi vì hoặc vì sự xuất sắc của một người |
| plural of excellencedanh từ | danh từ | Trong một số ngôn ngữ Semitic, một danh từ số nhiều được dùng làm tên của một người |
| excellence award | Giải thưởng xuất sắc | |
| pursue excellence | Theo đuổi sự xuất sắc | |
| strive for excellence | Phấn đấu đạt sự xuất sắc | |
| standard of excellence | Tiêu chuẩn xuất sắc | |
| excellence in education | Sự xuất sắc trong giáo dục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha