Epo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của erythropoietindanh từInitialism of erythropoietin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EpoDạng gốc (base form)
- EposSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Nếu bạn sống hoặc tập luyện thể thao ở độ cao lớn nơi nồng độ oxy thấp hơn, quá trình sản xuất Epo được kích thích và máu của bạn chứa nhiều hồng cầu hơn.