Ephrem
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Syriac cổ điển, được sử dụng trong lịch sử, tương đương với Ephraim trong tiếng Anh, đặc biệt là do Ephrem người Syria nắm giữdanh từ riêngA male given name from Classical Syriac, of historical usage, equivalent to English Ephraim, notably held by Ephrem the Syrian.