Dịch

Engels' pause

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn đầu của Cách mạng Công nghiệp, từ 1790 đến 1840, khi tiền lương của tầng lớp lao động Anh trì trệ trong khi tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người tăng nhanhdanh từkhông đếm được (uncountable)The early phase of the Industrial Revolution, from 1790 to 1840, when British working-class wages stagnated while the per-capita gross domestic product expanded rapidly.

AI