Dịch

Enceladus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người khổng lồ trong thần thoại Hy Lạpdanh từ riêngA giant in Greek mythology.
  2. Mặt trăng của sao Thổdanh từ riêngA moon of Saturn.

Cụm từ (phrase)

Gaia-Enceladusdanh từ riêngThiên hà trước đây đã sáp nhập vào Thiên hà Ngân hà khoảng mười tỷ năm trước, tàn dư của nó hiện tạo thành quần thể Xúc xích Gaia trong Thiên hà Ngân hà
Enceladus Galaxydanh từ riêngĐồng nghĩa với Gaia-Enceladus
Gaia-Enceladus Sausagedanh từ riêngĐồng nghĩa với Gaia Sausage
Gaia-Sausage-Enceladusdanh từ riêngĐồng nghĩa với Gaia-Enceladus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhEnceladus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἘγκέλαδοςEnkélados

AI