Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Empire of Manchuria
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Manchukuo, một quốc gia cộng tác với Đế quốc Nhật Bản hoạt động từ năm 1934 đến năm 1945
danh từ riêng
Manchukuo, an Imperial Japanese collaborationist state active from 1934 to 1945.
Ví dụ
The
Empire
of
Manchuria
was
a
puppet
state
of
Japan
.
AI
1
Manchukuo
1
Manchukuo
1
Manchukuo