Dịch

Elvira

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, được sử dụng lặng lẽ từ thế kỷ 19danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from Spanish, in quiet use since the 19th century.
  2. Tên cũ của Granada: một thành phố ở Tây Ban Nha; một tên cổ cho thành phốdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Former name of Granada: a city in Spain; an ancient name for the city.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ElviraDạng gốc (base form)
  2. ElvirasSố nhiều (plural)

AI