Dịch

Eliezer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Các người đàn ông trong Cựu Ước, kể cả con trai của Môi-sedanh từ riêngAny of a number of men in the Old Testament, including a son of Moses.
  2. Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EliezerDạng gốc (base form)
  2. EliezersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiאליעזרeliʿézer

Ví dụ

  • , 44- , – – .

AI