Elgin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở khu vực hội đồng Moray, Scotland, Vương quốc Anh, địa điểm ban đầu mà những thị trấn khác được đặt têndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Moray council area, Scotland, United Kingdom, the original place from which the others were named.
- Thung lũng lớn phía đông nam Cape Town, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large valley southeast of Cape Town, South Africa.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Đô thị Nông thôn Grassland, Manitobadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in the Rural Municipality of Grassland, Manitoba.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ElginDạng gốc (base form)
- ElginsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elgin.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Elginshire |
| Glen Elgindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Glen Innes Severn, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| West Elgindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở Quận Elgin, Ontario, Canada |
| Elgin Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Ontario, Canada |
| Central Elgindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở Quận Elgin, Ontario, Canada |
| Elgin Marbles | Chưa có nghĩa | |
| Port Elgin | Chưa có nghĩa |
28 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 28
Cộng đồng nông thôn và giáo xứ ở Quận Albert
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng nông thôn và giáo xứ ở Quận Albert, New BrunswickA rural community and parish in Albert County, New Brunswick.
Họ từ (word family)
cùng gốc ElginNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael ScotlandEilginn
Ví dụ
- Hadin .
- .