Dịch

Elgin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn ở khu vực hội đồng Moray, Scotland, Vương quốc Anh, địa điểm ban đầu mà những thị trấn khác được đặt têndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Moray council area, Scotland, United Kingdom, the original place from which the others were named.
  3. Thung lũng lớn phía đông nam Cape Town, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large valley southeast of Cape Town, South Africa.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Đô thị Nông thôn Grassland, Manitobadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in the Rural Municipality of Grassland, Manitoba.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ElginDạng gốc (base form)
  2. ElginsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Elgin.danh từ riêngViết tắt của Elginshire
Glen Elgindanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Glen Innes Severn, phía đông bắc New South Wales, Australia
West Elgindanh từ riêngĐô thị ở Quận Elgin, Ontario, Canada
Elgin Countydanh từ riêngQuận của Ontario, Canada
Central Elgindanh từ riêngĐô thị ở Quận Elgin, Ontario, Canada
Elgin MarblesChưa có nghĩa
Port ElginChưa có nghĩa

28 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 28
Cộng đồng nông thôn và giáo xứ ở Quận Albert
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng nông thôn và giáo xứ ở Quận Albert, New BrunswickA rural community and parish in Albert County, New Brunswick.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael ScotlandEilginn

Ví dụ

  • Hadin .
  • .

AI