Dịch

Edwardianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môi trường văn hóa và xã hội của thời đại Edwardian, đặc biệt khi được coi là thời kỳ hoàng kim yên bình và lãng mạn của những ngôi nhà nông thôn và những bữa tiệc ngoài vườndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The culture and social climate of the Edwardian era, especially when viewed as a peaceful and romantic golden age of country houses and garden parties.
  2. Phong cách văn học và nghệ thuật của thời đại Edwardiandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The literary and artistic styles of the Edwardian era.
  3. Cụm từ hoặc thói quen đặc trưng của thời đại Edwardiandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phrase or habit characteristic of the Edwardian era.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EdwardianismDạng gốc (base form)
  2. EdwardianismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .. ; Russell's .
  • Rickie's Forster's “” .
  • Hunter's ' ' ' Edward's , , '.

AI