Dịch

Eddington luminosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Độ sáng tối đa của một nguồn mà lực bức xạ liên tục hướng ra ngoài cân bằng với lực hấp dẫn hướng vào trong ở trạng thái cân bằng thủy tĩnhdanh từThe maximum luminosity of a source where the continuum radiation force outwards balances the gravitational force inwards in hydrostatic equilibrium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Eddington luminosityDạng gốc (base form)
  2. Eddington luminositiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sub-Eddingtontính từLiên quan đến độ sáng dưới độ sáng Eddington, không phá vỡ giới hạn Eddington
super-Eddingtontính từLiên quan đến độ sáng vượt quá độ sáng Eddington, vượt quá giới hạn Eddington

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI