Eddington luminosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Độ sáng tối đa của một nguồn mà lực bức xạ liên tục hướng ra ngoài cân bằng với lực hấp dẫn hướng vào trong ở trạng thái cân bằng thủy tĩnhdanh từThe maximum luminosity of a source where the continuum radiation force outwards balances the gravitational force inwards in hydrostatic equilibrium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Eddington luminosityDạng gốc (base form)
- Eddington luminositiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub-Eddingtontính từ | tính từ | Liên quan đến độ sáng dưới độ sáng Eddington, không phá vỡ giới hạn Eddington |
| super-Eddingtontính từ | tính từ | Liên quan đến độ sáng vượt quá độ sáng Eddington, vượt quá giới hạn Eddington |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa