Dịch

Earlier Egyptian

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn của ngôn ngữ Ai Cập được đặc trưng bởi một kiểu chữ tương đối tổng hợp, bao gồm tiếng Ai Cập cổ đại, tiếng Ai Cập cổ, tiếng Ai Cập trung cổ, tiếng Ai Cập hậu trung đại và tiếng Ai Cập trung cổ, và tương phản với tiếng Ai Cập hậu kỳdanh từ riêngThe phase of the Egyptian language characterized by a relatively synthetic typology, including Archaic Egyptian, Old Egyptian, Middle Egyptian, Late Middle Egyptian, and Neo-Middle Egyptian, and contrasted against Later Egyptian.

AI