ETL
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Viết tắt của extract: chuyển đổi, tảidanh từInitialism of extract, transform, load.
- Chủ nghĩa ban đầu của kẻ thù thành người yêu (“một trò lố trong tiểu thuyết lãng mạn (đặc biệt là tiểu thuyết dành cho người hâm mộ) liên quan đến sự phát triển của một mối quan hệ đối kháng thành tình yêu lãng mạn”)danh từInitialism of enemies-to-lovers (“a trope in romance fiction (particularly fan fiction) involving the development of an antagonistic relationship into romantic love”).
- Áp dụng quy trình ETL cho một tập hợp dữ liệuđộng từTo apply an ETL process to a set of data
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ETLDạng gốc (base form)
- ETLsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ETLVí dụ
- .