ETF
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quỹ hoán đổi danh mụcdanh từInitialism of exchange-traded fund.
- Phí thanh lý sớmdanh từInitialism of early-termination fee
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ETFDạng gốc (base form)
- ETFsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , $30.4, , .Ngược lại, các ETF trái phiếu chính phủ đã thu hút 30,4 tỷ USD, gần gấp đôi mức trong tháng 9, với hầu hết số tiền này đổ vào các quỹ Kho bạc Mỹ.
- ’ , exchange-traded () $2.4 , $827 .Theo dữ liệu của Farside Investors, các quỹ hoán đổi danh mục (ETF) ETH giao ngay đã ghi nhận dòng vốn ròng khoảng 2,4 tỷ USD trong sáu ngày giao dịch qua, cao hơn nhiều mức 827 triệu USD dòng vốn ròng vào các ETF BTC giao ngay trong cùng kỳ.