ERP
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Công suất bức xạ hiệu dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of effective radiated power or equivalent radiated power.
- Thời kỳ trơ hiệu dụngdanh từđếm được (countable)Initialism of effective refractory period.
- Hoạch định nguồn lực doanh nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of enterprise resource planning.
- Hệ thống thu phí đường bộ điện tửdanh từ riêngInitialism of Electronic Road Pricing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Phần bù rủi ro vốn cổ phần
- đếm được (countable)Initialism of equity risk premium.
Ví dụ
- () Singapore’s .Hệ thống thu phí đường bộ điện tử (ERP) là một trong những công cụ chính giúp duy trì các vấn đề giao thông của Singapore ở mức có thể quản lý được.
- “[…] .” “?” “ .” “ ?”"[...] Thậm chí có những khu vực trên một số máy chủ nơi mọi người đến để ERP." "ERP?" "Nhập vai khiêu dâm." "Các bạn vào những trò chơi này để quan hệ tình dục à?"
- .Nhiều bãi đỗ xe hiện đang được vận hành bằng cách sử dụng cùng một thiết bị trong xe, thẻ rút tiền và cổng ERP thay vì hệ thống phiếu giảm giá.