EEA
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu vực Kinh tế Châu Âudanh từ riêngInitialism of European Economic Area, the area consisting of the European Union plus Norway, Iceland and Liechtenstein.
- Cơ quan Môi trường Châu Âudanh từ riêngInitialism of European Environment Agency, EU agency which provides independent information on the environment in biodiversity conservation, climate policy etc.
- Giả định môi trường bình đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of equal environment assumption.
Ví dụ
- UK’s “ , ”.Chính phủ đã tuyên bố trong một tài liệu về mô hình vận hành biên giới hậu Brexit của Vương quốc Anh rằng họ sẽ “đảm bảo công dân EU, EEA và Thụy Sĩ cũng có thể tiếp tục sử dụng các cổng hộ chiếu điện tử và các quy định xếp hàng hiện có”.