EDM
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gia công phóng điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electrical discharge machining.
- Quản lý tài liệu điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electronic document management.
- Mô hình dữ liệu thực thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of entity data model.
- Thành phố ở Canadadanh từ riêngAbbreviation of Edmonton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EDMDạng gốc (base form)
- EDMsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quản lý dữ liệu kỹ thuật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of engineering data management.
Ví dụ
- — , .Có rất nhiều thể loại âm nhạc khác nhau ngoài kia — ví dụ như EDM hoặc J-pop.
- .Tom thích nhạc EDM.