Dịch

EDM

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gia công phóng điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electrical discharge machining.
  2. Quản lý tài liệu điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electronic document management.
  3. Mô hình dữ liệu thực thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of entity data model.
  4. Thành phố ở Canadadanh từ riêngAbbreviation of Edmonton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EDMDạng gốc (base form)
  2. EDMsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quản lý dữ liệu kỹ thuật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of engineering data management.

Ví dụ

  • — , .Có rất nhiều thể loại âm nhạc khác nhau ngoài kia — ví dụ như EDM hoặc J-pop.
  • .Tom thích nhạc EDM.

AI