EDC
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngày dự sinhdanh từInitialism of expected date of confinement.
- Vật dụng mang theo hằng ngàydanh từInitialism of everyday carry.
- Cộng đồng Phòng thủ Châu Âudanh từ riêngInitialism of European Defense Community.
- Mang theo hằng ngàyđộng từTo carry every day; to carry daily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thu thập dữ liệu điện tử
- Initialism of electronic data capture.
Ví dụ
- .Việc phơi nhiễm động vật trước các chất gây rối loạn nội tiết làm gián đoạn sự phát triển sinh dục ở cả con đực lẫn con cái.
- ? .Bạn có nên mang theo bộ đầu vít hằng ngày không? Điều đó phụ thuộc vào nghề nghiệp của bạn và những thứ khác đang tranh giành chỗ trong bao đựng của bạn.
- .Nhiều người thích mang theo dao đa năng bên mình mỗi ngày ngoài dụng cụ đa năng của họ.