Dịch

ECC

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mã sửa lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of error correcting/correction code.
  2. Mật mã đường cong ellipticdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of elliptic-curve cryptography.
  3. Kiểm soát xuất khẩu và hải quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of export control and customs.
  4. Ủy ban Bồi thường cho Người lao độngdanh từ riêngInitialism of Employees' Compensation Commission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ECCDạng gốc (base form)
  2. ECCsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ecc.danh từ riêngViết tắt của Ecclesiastes

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chăm sóc tim mạch khẩn cấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of emergency cardiovascular care.

AI