ECC
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mã sửa lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of error correcting/correction code.
- Mật mã đường cong ellipticdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of elliptic-curve cryptography.
- Kiểm soát xuất khẩu và hải quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of export control and customs.
- Ủy ban Bồi thường cho Người lao độngdanh từ riêngInitialism of Employees' Compensation Commission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ECCDạng gốc (base form)
- ECCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ecc.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ecclesiastes |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chăm sóc tim mạch khẩn cấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of emergency cardiovascular care.