Dwyer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sunflower, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Sunflower County, Mississippi, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Grant, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Grant County, New Mexico, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Platte, Wyoming, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Platte County, Wyoming, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DwyerDạng gốc (base form)
- DwyersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Duibhidhir“descendant of Duibhuidhir”
Ví dụ
- “ , , ,” Colona, .