Dundas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ thường trú từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được (countable)A habitational surname from Scottish Gaelic.
- Quận và thị trấn cũ ở Hamilton, Greater Toronto và Hamilton Area, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district and former town in Hamilton, Greater Toronto and Hamilton Area, Ontario, Canada.
- Thành phố ở hạt Rice, Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Rice County, Minnesota.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Vinton, Ohiodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Vinton County, Ohio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DundasDạng gốc (base form)
- DundasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Dundasdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô và cảng kênh cũ ở Glasgow, khu vực hội đồng Thành phố Glasgow, Scotland, phía bắc trung tâm thành phố (OS lưới ref NS5966) |
| North Dundasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc các hạt Stormont, Dundas và Glengarry, phía đông nam Ontario, Canada |
| South Dundasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở các hạt Stormont, Dundas và Glengarry, phía đông Ontario, Canada |
| Dundas Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta, New South Wales, Australia |
| United Counties of Stormont, Dundas and Glengarry | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lunenburg
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lunenburg, VirginiaAn unincorporated community in Lunenburg County, Virginia.