Dunbar syndrome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hiếm gặp đặc trưng bởi đau bụng do dây chằng vòng cung giữa chèn ép vào động mạch thân tạng và hạch thân tạngdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare condition characterized by abdominal pain attributed to compression of the celiac artery and the celiac ganglia by the median arcuate ligament.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa