Dịch

Dumas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
  2. Alexandre Dumas (1802–1870), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch người Phápdanh từ riêngAlexandre Dumas (1802–1870), French novelist and playwright
  3. Thành phố ở quận Desha, Arkansasdanh từ riêngA city in Desha County, Arkansas.
  4. Thị trấn ở hạt Tippah, Mississippidanh từ riêngA town in Tippah County, Mississippi.

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clark
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clark, MissouriAn unincorporated community in Clark County, Missouri.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápDumas

Ví dụ

  • .

AI