Dịch

Dubuque

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Dubuque, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Dubuque County, Iowa, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Barton và Quận Russell, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Barton County and Russell County, Kansas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DubuqueDạng gốc (base form)
  2. DubuquesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Dubuquedanh từ riêngThành phố ở Quận Jo Daviess, Illinois, Hoa Kỳ, bên kia sông Mississippi từ Dubuque, Iowa
Dubuque Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Dubuque

Ví dụ

  • hadn’t .

AI