Dịch

Dryden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ sinh sống ở Anh và Scotland từ tiếng Anh cổdanh từ riêngAn English and Scottish habitational surname from Old English.
  2. Thành phố ở quận Kenora, Ontario, Canada; được đặt tên theo nông dân và chính trị gia người Canada John Drydendanh từ riêngA city in the Kenora District, Ontario, Canada; named for Canadian farmer and politician John Dryden.
  3. Ngôi làng ở thị trấn Wilton, Quận Franklin, Mainedanh từ riêngA village in the town of Wilton, Franklin County, Maine.
  4. Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Lapeer, Michigan; được đặt theo tên nhà thơ John Drydendanh từ riêngA township and village therein, in Lapeer County, Michigan; named for poet John Dryden.

Cụm từ (phrase)

Mount Drydendanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ma ở Missouri
  1. Thị trấn ma ở Missouri; được đặt tên theo quan chức nhà nước Nathaniel DrydenA ghost town in Missouri; named for state official Nathaniel Dryden.

AI