Dryden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ sinh sống ở Anh và Scotland từ tiếng Anh cổdanh từ riêngAn English and Scottish habitational surname from Old English.
- Thành phố ở quận Kenora, Ontario, Canada; được đặt tên theo nông dân và chính trị gia người Canada John Drydendanh từ riêngA city in the Kenora District, Ontario, Canada; named for Canadian farmer and politician John Dryden.
- Ngôi làng ở thị trấn Wilton, Quận Franklin, Mainedanh từ riêngA village in the town of Wilton, Franklin County, Maine.
- Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Lapeer, Michigan; được đặt theo tên nhà thơ John Drydendanh từ riêngA township and village therein, in Lapeer County, Michigan; named for poet John Dryden.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Drydendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ma ở Missouri
- Thị trấn ma ở Missouri; được đặt tên theo quan chức nhà nước Nathaniel DrydenA ghost town in Missouri; named for state official Nathaniel Dryden.
Họ từ (word family)
cùng gốc DrydenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổdrȳġe“dry”