Dresden
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thủ phủ bang Sachsen, Đứcdanh từ riêngThe capital city of Saxony, Germany, on the River Elbe.
- Làng ở Ontario, Canadadanh từ riêngA village in Kent County, Ontario, Canada.
- Thị trấn ở Maine, Mỹdanh từ riêngA town in Lincoln County, Maine.
- Đồ sứ Dresdendanh từkhông đếm được (uncountable)A variety of china, originally manufactured in the city, but manufactured in Meissen from the 18th century.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Tennessee
- Thị trấn ở Tennessee, MỹA town, the county seat of Weakley County, Tennessee.
Họ từ (word family)
cùng gốc DresdenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcDresden“Dresden”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạiDresden
- từ tiếng Slav nguyên thủy*dręzga
Ví dụ
- ‘, , . . , . , .’Cha đã đọc báo khi vụ Dresden xảy ra. Cha thấy báo chí hôm nay đấy. Mọi người thực sự đang thấy cái giá của việc này. Giờ khi chúng ta biết hậu quả, các quốc gia sẽ không dùng nó nữa.
- Meva's , . .Là cha mẹ của Meva, chúng tôi đã đến Dresden để kỷ niệm sinh nhật lần thứ hai mươi của con bé. Chúng tôi nhân cơ hội này để khám phá thành phố xinh đẹp này.
- , , .Lực lượng cứu hộ lo ngại rằng các thắng cảnh theo phong cách baroque của Dresden, được coi là viên ngọc quý của nước Đức, sẽ bị nước nhấn chìm.