Dorsey
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Norman.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Madison, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Madison County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Howard, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Howard County, Maryland, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Itawamba, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Itawamba County, Mississippi, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DorseyDạng gốc (base form)
- DorseysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Holt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Holt, Nebraska, Hoa KỳAn unincorporated community in Holt County, Nebraska, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ Normande“of”
Ví dụ
- .
- 4, 1928, , . . , . , , . , era's , Basie, , , . 1996 , .