Dịch

Domesday Book

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách của Winchester; hồ sơ chính về cuộc khảo sát Domesday ở Anh được thực hiện vào năm 1086 cho Nhà chinh phục William, bao gồm hai tập: Sách về Mái vòm vĩ đại và Sách về Mái vòm nhỏdanh từ riêngThe Book of Winchester; the principal record of the Domesday survey of England carried out in 1086 for William the Conqueror, comprising of two volumes: the Great Domesday Book and the Little Domesday Book.
  2. Một trong những tập của cuốn sách Domesdaydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)One of the volumes of the Domesday Book.
  3. Bản ghi của bất kỳ cuộc khảo sát Norman nào khácdanh từA record of any other Norman survey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Domesday BookDạng gốc (base form)
  2. Domesday BooksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Great Domesday Bookdanh từ riêngMột trong hai tập bao gồm Sách Domesday, là bản ghi chép về kết quả khảo sát Domesday từ Bedfordshire, Berkshire, Buckinghamshire, Cambridgeshire, Cheshire, Cornwall, Derbyshire, Devon, Dorset, Gloucestershire, Hampshire, Herefordshire, Hertfordshire, Huntingdonshire, các phần của Lancashire, Leicestershire, Lincolnshire, Kent, Middlesex, Northamptonshire, Nottinghamshire, Oxfordshire, Rutland, Shropshire, Somerset, Staffordshire, Surrey, Sussex, Warwickshire, Wiltshire, Worcestershire và Yorkshire, cũng như các vùng của Bắc Wales
Little Domesday Bookdanh từ riêngMột trong hai tập bao gồm Sách Domesday, là bản ghi chép về cuộc khảo sát Domesday trở về từ Essex, Norfolk và Suffolk; ở định dạng tương tự như các bản tóm tắt khảo sát chi tiết được sử dụng để biên soạn Sách Great Domesday, chẳng hạn như Exon Domesday, nhưng không có mục tương ứng nào được thực hiện trong Great Domesday
Exon Domesdaydanh từ riêngBản tóm tắt chi tiết ban đầu về cuộc khảo sát Domesday thu được từ vòng Domesday của Cornwall, Devon, Dorset, Somerset và Wiltshire, được sử dụng để biên soạn các phần của Great Domesday Book liên quan đến các quận đó
Winton Domesdaydanh từ riêngKỷ lục về hai cuộc khảo sát của người Norman về thành phố Winchester từ nửa đầu thế kỷ 12
Domesday surveydanh từ riêng, danh từCuộc khảo sát vĩ đại của người Norman ở Anh được thực hiện vào năm 1086 cho Nhà chinh phục William, kết quả thu được từ đó được ghi lại trong Sách Domesday
Domesday circuitdanh từMột trong sáu khu vực mà phần lớn nước Anh được chia ra nhằm mục đích đối chiếu Sách Great Domesday, mỗi khu vực đều được bổ nhiệm làm ủy viên nhằm mục đích thực hiện cuộc khảo sát Domesday

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Domesday Book

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiDomesdei

AI