Doge
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của Dogecoindanh từClipping of Dogecoin (“a unit of the cyptocurrency”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DogeDạng gốc (base form)
- DogesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DOGE brodanh từ | danh từ | Nhân viên nam của DOGE (Cục Hiệu quả Chính phủ), đặc biệt là một người được cho là còn trẻ, thiếu chuyên nghiệp và không đủ tiêu chuẩn |