Dịch

Dirac delta

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ký hiệu giống hàm số được ký hiệu là δ, với thuộc tính ∫f(t)δ(x-t)dt=f(x), được hiểu một cách không chính thức là hàm có giá trị vô hạn tại 0 và 0 ở nơi khác và chính thức là phân phối hoặc thước đodanh từA function-like symbol denoted as δ, with the property ∫f(t)δ(x-t)dt=f(x), informally understood as a function with an infinite value at 0 and zero elsewhere, and formally as a distribution or a measure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Dirac deltaDạng gốc (base form)
  2. Dirac deltasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dirac delta functiondanh từHàm của một đối số thực, có giá trị bằng 0 khi đối số khác 0 và tích phân của nó bằng 1 trên bất kỳ khoảng nào bao gồm 0

AI