Dirac comb
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phân bố điều hòa định kỳ được xây dựng từ các hàm delta Dirac trong một khoảng thời gian nhất định. Nó cho phép cả hiện tượng liên tục và rời rạc được thể hiện trong một khuôn khổ duy nhấtdanh từA periodic tempered distribution constructed from Dirac delta functions for some given period. It allows both continuous and discrete phenomena to be represented in a single framework.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Dirac combDạng gốc (base form)
- Dirac combsSố nhiều (plural)