Dietman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của Quốc hội Nhật Bảndanh từA member of Japan's National Diet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- DietmanDạng gốc (base form)
- dietmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Dietmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , Ichirō, “ : . […]”