Dịch

Dickson's conjecture

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Giả thuyết rằng, đối với một tập hợp hữu hạn các dạng tuyến tính a₁ + b₁n, a₂ + b₂n, ..., aₖ + bₖn với bᵢ ≥ 1, có vô số số nguyên dương n mà chúng đều là số nguyên tố, trừ khi có điều kiện đồng dạng ngăn cản điều nàydanh từ riêngThe conjecture that, for a finite set of linear forms a₁ + b₁n, a₂ + b₂n, ..., aₖ + bₖn with bᵢ ≥ 1, there are infinitely many positive integers n for which they are all prime, unless there is a congruence condition preventing this.

AI