Dịch

Delmar

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Winston, Alabama, ban đầu có tên là Frog Leveldanh từ riêngAn unincorporated community in Winston County, Alabama, originally named Frog Level.
  4. Thị trấn ở Quận Sussex, Delaware, giáp thị trấn ở Marylanddanh từ riêngA town in Sussex County, Delaware, bordering the town in Maryland.

Cụm từ (phrase)

Delmar Dividedanh từ riêngĐường phân chia kinh tế xã hội và chủng tộc ở St. Louis, Missouri

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố nhỏ ở Quận Clinton
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Clinton, IowaA minor city in Clinton County, Iowa.

AI