Dịch

Dei gratia

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bởi Ân Sủng của Thiên Chúatrạng từby the Grace of God.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhDeī grātiā“by the grace of God”

Ví dụ

  • ,
  • ,

AI