Deakin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ, biến thể của Deacondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, variant of Deacon.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úc, được đặt theo tên của Alfred Deakindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia, named after Alfred Deakin.
- Địa điểm xa xôi trên Đường sắt xuyên Úc ở Tây Úc, gần biên giới với Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A remote location on the Trans-Australian Railway in Western Australia, close to the border with South Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DeakinDạng gốc (base form)
- DeakinsSố nhiều (plural)