DeWitt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ tiếng Hà Lan, một sự Anh hóa của de Wittdanh từ riêngA surname from Dutch, an anglicization of de Witt.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Virginiadanh từ riêngAn unincorporated community in Virginia.
- A city and one of the two county seats of Arkansas County, Arkansas; named for DeWitt Clinton.chưa dịchdanh từ riêng
5 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DeWitt Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clinton. Được đặt theo tên của DeWitt Clinton |
| Wheeler-DeWitt equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình cố gắng kết hợp các ý tưởng của cơ học lượng tử và thuyết tương đối rộng. Nó mô tả phiên bản lượng tử của ràng buộc Hamilton bằng cách sử dụng các biến số liệu |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
A village in Illinois
- A village in Illinois; named for DeWitt Clinton.chưa dịch