Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Daraa
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Thành phố và tỉnh ở miền nam Syria
danh từ riêng
A city and governorate in southern Syria.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Daraa
Daraa
wiish
Quốc gia và vương quốc chống thực dân chủ yếu là Dhulbahante ở vùng Sừng Châu Phi tồn tại từ năm 1896 đến năm 1921
danh từ riêng
AI
1
Thành phố và tỉnh ở miền nam Syria
1
Thành phố và tỉnh ở miền nam Syria
1
Thành phố và tỉnh ở miền nam Syria