Danube
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sông Đa Nuýp, sông Danube, sông Donau, Đa Não Hàdanh từ riêngđi với theA river in Europe; flowing 2,850 kilometers from the confluence of the Breg and Brigach at Donaueschingen, Germany, through Austria, Slovakia, Hungary, Croatia, Serbia, Romania, Bulgaria, Moldova, and Ukraine, into the Black Sea.
- Thị trấn ở hạt Herkimer, New Yorkdanh từ riêngA town in Herkimer County, New York.
- Thành phố nhỏ ở Quận Renville, Minnesotadanh từ riêngA minor city in Renville County, Minnesota.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Danube salmondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với huchen |
| Danube bleakdanh từ | danh từ | Loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae (Chalcalburnus chalcoides, Alburnus chalcoides) |
| Danube catfishdanh từ | danh từ | Loài cá Silurus glanis |
| Danube Swabiandanh từ | danh từ | Thành viên hoặc hậu duệ của bất kỳ nhóm người Đức nào không liên quan, thường không phải là người Swabia định cư dọc theo sông Danube và những nơi khác ở đông nam châu Âu (không bao gồm người Đức Carpathian hoặc người Saxon Transylvanian) |
| Danube sturgeondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Russian sturgeon |
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc DanubeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiDanube
- từ tiếng Pháp cổDanube
- từ tiếng LatinhDānubius