Dahlgren
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Thụy Điểndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Swedish.
- Thị trấn ở Quận Hamilton, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Hamilton County, Illinois, United States.
- Ngôi làng ở Quận Hamilton, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Hamilton County, Illinois, United States.
- Thị trấn ở Quận Carver, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Carver County, Minnesota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DahlgrenDạng gốc (base form)
- DahlgrensSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận King George
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận King George, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in King George County, Virginia, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thụy ĐiểnDahlgren