DSP
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ xử lý tín hiệu sốdanh từđếm được (countable)Initialism of digital signal processor.
- Xử lý tín hiệu sốdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of digital signal processing.
- Nhà cung cấp dịch vụ sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of digital service provider.
- Nền tảng phía cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of demand-side platform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DSPDạng gốc (base form)
- DSPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dsp.danh từ | danh từ | Viết tắt của dessertspoon |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mất không con thừa tự
- initialism of decessit sine prole (“died without issue”).