DMS
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Viết tắt của Driver Monitoring Systemdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Driver Monitoring System.
- Viết tắt của Document Management Systemdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Document Management System.
- Viết tắt của Database Management Systemdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Database Management System.
- Viết tắt của Daimler Mono Standeedanh từ riêngInitialism of Daimler Mono Standee (a type of British bus)
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DMSDạng gốc (base form)
- DMSsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slide into the DMsđộng từ | động từ | Gửi tin nhắn trực tiếp một cách tự tin và lạnh lùng tới ai đó bằng mạng xã hội, đặc biệt là với mục đích lãng mạn hoặc tình dục |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của độ-phút-giây
- không đếm được (uncountable)Initialism of Degree-Minute-Second (a method of writing angles).