Dịch

DJing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công việc chỉnh nhạcdanh từkhông đếm được (uncountable)The role of a disk jockey, playing and mixing recorded music.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chỉnh nhạc cùng với tôi.
  • .DJ đang chỉnh nhạc.
  • , , .Lễ hội nhằm làm nổi bật không chỉ âm nhạc, mà còn cả graffiti, chỉnh nhạc và khiêu vũ.

AI