DJing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công việc chỉnh nhạcdanh từkhông đếm được (uncountable)The role of a disk jockey, playing and mixing recorded music.
Ví dụ
- .Anh ấy đã chỉnh nhạc cùng với tôi.
- .DJ đang chỉnh nhạc.
- , , .Lễ hội nhằm làm nổi bật không chỉ âm nhạc, mà còn cả graffiti, chỉnh nhạc và khiêu vũ.