DHL
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Doctor of Humane Lettersdanh từInitialism of Doctor of Humane Letters.
- Viết tắt của Doctor of Hebrew Literaturedanh từInitialism of Doctor of Hebrew Literature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DHLDạng gốc (base form)
- DHLsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy giành giải nhờ làm việc chăm chỉ.
- .Anh ta thành công nhờ nỗ lực.
- ?Cuối cùng, nhờ làm việc chăm chỉ, anh ấy đã thành công.