Dịch

DHA

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Axit docosahexaenoicdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of docosahexaenoic acid.
  2. Dihydroxyacetonedanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of dihydroxyacetone.
  3. Phương pháp lịch sử diễn ngôndanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of discourse-historical approach (in critical discourse analysis).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DHADạng gốc (base form)
  2. dhasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , .Một chế độ ăn giàu DHA rất hợp lý, giúp tăng cường sức khỏe nói chung, củng cố não bộ, duy trì sự tập trung và tỉnh táo, đồng thời bù đắp sự mệt mỏi về nhận thức.

AI