Dịch

DFW

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khu đô thị Dallas–Fort Worthdanh từ riêngInitialism of Dallas–Fort Worth metroplex.
  2. Nhà văn David Foster Wallacedanh từ riêngInitialism of David Foster Wallace.
  3. Nơi làm việc không ma túydanh từInitialism of drug free workplace.
  4. Sẵn sàng cho mọi thứtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of down for whatever.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sở Cá và Động vật hoang dã
  1. Initialism of department of fish and wildlife.

Ví dụ

  • , , . 17, over-cooled , , 24- $100/ .Vâng, tôi từng là một trong những gã hâm mộ DFW đó, nhưng xin hãy cứ đọc tiếp. Tôi khám phá ra Wallace năm 17 tuổi, khi đang ngồi trong sảnh lạnh lẽo của một công ty luyện thi, nơi mà chẳng bao lâu sau, bố mẹ tôi sẽ trả cho một thanh niên 24 tuổi hơn 100 đô la/giờ để nhắc tôi cách làm lượng giác.

AI