DDS
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bác sĩ phẫu thuật nha khoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Doctor of Dental Surgery, a terminal higher education degree.
- Tổng hợp kỹ thuật số trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of direct digital synthesis.
- Dịch vụ phân phối dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of data distribution service.
- Hệ thống phân loại thập phân Deweydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Dewey Decimal System.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Biệt đội tử thần Davao
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Davao Death Squad.